Từ vựng tiếng Trung
gǎn

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ24 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鱤 là chữ ít tài liệu chi tiết về cấu tạo — bộ 魚 (ngư) chỉ liên quan cá. Cấu tạo đầy đủ chưa được Wiktionary phân tích hình thanh/hội ý.

Hán-Việt: cảm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cảm" (gǎn): con cá (鱤) khổng lồ khiến người ta phải cảm (cảm) phục — cá yellowcheek dài tới cả mét trong sông Dương Tử.

Gương Hán-Việt

cảm — không xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng; chủ yếu dùng trong danh pháp sinh học.

Mở khoá kiến thức

Biết 鱤 giúp nhận ra tên loài cá lớn trong sách ngư nghiệp cổ điển Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ chỉ loài cá yellowcheek (Elopichthys bambusa), loài cá nước ngọt lớn của Trung Quốc, đồng nghĩa với 鰥 trong một số văn bản. Không có phân tích glyph-origin; chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鱤鱼是大型淡水鱼。gǎn yú shì dàxíng dànshuǐ yú. thanh 3

    Cá cảm là loài cá nước ngọt cỡ lớn.

  • 鱤鱼以其他鱼为食。gǎn yú yǐ qítā yú wéi shí. thanh 3

    Cá cảm ăn các loài cá khác.

  • 古籍中鱤鱼又称鰥。gǔjí zhōng gǎn yú yòu chēng guān. thanh 3

    Trong sách cổ, cá cảm còn gọi là 鰥.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 魚, đều là cá nước ngọt lớn quen thuộc hơn

  • cùng âm gǎn, là chữ thông dụng hoàn toàn khác nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.