Từ vựng tiếng Trung
qiàn

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ21 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鰜 thuộc bộ 魚 (cá). Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc hình thanh/hội ý. Chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: kiêm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "kiêm": cá (魚) dẹt — 鰜 là cá bơn miệng rộng, bơi nghiêng mình dưới nước.

Gương Hán-Việt

鰜 không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 鰜 giúp đọc tài liệu ngư nghiệp và động vật học cổ đại Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鰜 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary ghi âm đọc jiān/qiàn và nghĩa là loài cá bơn. Bộ 魚 biểu nghĩa loài cá. Tiểu triện đã có dạng chữ này. Chưa có nguồn học thuật về cấu trúc nội bộ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鰜是一种扁平的海鱼。jiān shì yī zhǒng piānpíng de hǎiyú. thanh 1

    鰜là một loài cá biển dẹt.

  • 古书中记载了鰜的形态。gǔ shū zhōng jìzǎi le jiān de xíngtài. thanh 3

    Sách cổ ghi chép về hình dạng của鰜.

  • 鰜属于比目鱼类。jiān shǔyú bǐmùyú lèi. thanh 1

    鰜thuộc họ cá bơn (bì mục ngư).

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng họ cá bơn, cùng bộ 魚

  • cùng họ cá bơn (Pleuronectidae), bộ 魚

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.