Nghĩa tiếng Việt
quấy nhiễu; phong nhã, thanh cao
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
骚 = 马 (Mã, biểu nghĩa: ngựa) + 蚤 (Tảo, biểu âm); chữ hình thanh. Phồn thể là 騷. Bộ mã gợi hình ngựa bị bọ chét cắn, cựa quậy bồn chồn; 蚤 cung cấp âm (sāo). Nghĩa buồn phiền là mượn âm.
Hán-Việt: tao
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tao": ngựa (马) bị bọ chét (蚤/tảo) cắn bồn chồn — tao loạn, náo động, cũng dùng 'phát tao' (phàn nàn).
Gương Hán-Việt
tao trong 牢骚 (lao tao — phàn nàn, khiếu nại)
Mở khoá kiến thức
Biết 骚 (tao) mở khoá: 牢骚 (phàn nàn), 骚乱 (náo loạn), 骚扰 (quấy rối), 离骚 (Ly Tao — tên tác phẩm Khuất Nguyên).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 骚 (phồn thể 騷) là chữ hình thanh: bộ 馬 biểu nghĩa (ngựa — bồn chồn, cựa quậy như ngựa bị bọ cắn), 蚤 biểu âm. Nghĩa gốc là ngựa bất an. Nghĩa 'buồn phiền, u uất' là mượn âm (theo Wiktionary: phonetic loan).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他总爱发牢骚,让人很烦。
Anh ấy lúc nào cũng thích phàn nàn, rất khó chịu.
- 示威活动引发了社会骚乱。
Các cuộc biểu tình gây ra tình trạng náo loạn xã hội.
- 他在网上骚扰别人,被举报了。
Anh ta quấy rối người khác trên mạng và bị tố cáo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.