Nghĩa tiếng Việt
hăng hái, khoẻ mạnh
Âm Hán Việt
quỳ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 馬
- Số nét
- 12 nét
骙 là giản thể của 騤. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} mà không cung cấp phân tích IDS; thuộc bộ 馬 (mã, ngựa), chỉ sức mạnh và tinh thần của ngựa.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ miêu tả trạng thái khỏe khoắn, dũng mãnh của loài ngựa.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: quỳ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quỳ": bộ 馬 (ngựa) — ngựa Quỳ hùng mạnh, chân bước vững như núi, vó gõ đất đầy khí thế.
Gương Hán-Việt
quỳ — ít dùng trong tiếng Việt; xuất hiện trong thơ Kinh Thi mô tả đàn ngựa của vua
Mở khoá kiến thức
Biết 骙 mở khoá thơ Kinh Thi: 四牡骙骙 (bốn ngựa đực hăng hái mạnh khoẻ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
骙 là giản thể của 騤, thuộc bộ 馬 (mã, ngựa). Theo Wiktionary, chữ mô tả ngựa có tinh thần hăng hái, mạnh khoẻ. Tiểu triện có ảnh. chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 四牡骙骙,旅人眾矣。
Bốn ngựa đực hăng hái, đoàn lữ hành đông đúc. (Kinh Thi)
- 駿馬骙騰,氣勢如虹。
Ngựa tuấn nhảy hăng, khí thế như cầu vồng.
- 骙骙之馬,驍勇善戰。
Đàn ngựa hùng mạnh, dũng cảm thiện chiến.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.