Từ vựng tiếng Trung
máng

Nghĩa tiếng Việt

ngựa ô; ngựa đen; gia súc tạp sắc

1 chữ17 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

駹 thuộc bộ Mã (馬, ngựa). Cấu trúc chi tiết chưa được Wiktionary phân tích rõ ràng. Chữ chỉ loại ngựa đặc thù theo màu lông.

Hán-Việt: mang

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mang": bộ Mã (馬, ngựa) — ngựa mang lông đen mặt trắng, tương phản rõ như ánh mang lung linh.

Gương Hán-Việt

mang — ít dùng trong từ Hán-Việt hiện đại; cf. 茫 (mang mang, mênh mông)

Mở khoá kiến thức

Biết 駹 (mang) giúp đọc văn cổ miêu tả các loại ngựa theo màu lông đặc trưng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

駹 chỉ ngựa đen với mặt trắng, hoặc gia súc tạp sắc. Wiktionary ghi nhận âm đọc và nghĩa nhưng không phân tích cấu tạo. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 駹马在古代典籍中有记载。Máng mǎ zài gǔdài diǎnjí zhōng yǒu jìzǎi. thanh 2

    Ngựa mang được ghi chép trong điển tịch cổ.

  • 冉駹是古代西南民族名。Rǎn máng shì gǔdài xīnán mínzú míng. thanh 3

    Nhiễm Mang là tên bộ tộc miền tây nam thời cổ.

  • 駹是一种毛色杂乱的马。Máng shì yī zhǒng máosè záluàn de mǎ. thanh 2

    駹 là loại ngựa có lông nhiều màu xen lẫn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ Mã, đều chỉ màu lông ngựa đặc biệt

  • cùng bộ Mã, đều là tên/loại ngựa quý

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.