Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guǎn館

Nghĩa tiếng Việt

nhà, nơi ở, quán trọ

Âm Hán Việt

quán

1 chữ16 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 館 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
食
Số nét
16 nét

館 = 飠 (Thực, biểu nghĩa: thức ăn/ăn uống) + 官 (Quan, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 飠 (thức ăn) xác định nghĩa gốc: nơi phục vụ ăn uống, nhà trọ có cung cấp bữa ăn cho quan khách. Về sau mở rộng chỉ mọi toà nhà công cộng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng cuối để chỉ các địa điểm dịch vụ, văn hóa hoặc ngoại giao như sứ quán, thư viện.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: quán

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quán": 飠 (thức ăn, biểu nghĩa) + 官 (biểu âm) — nhớ quán ăn hay quán trọ đều phục vụ bữa ăn (飠) cho khách quán (官).

Gương Hán-Việt

quán — xuất hiện trong "quán ăn" (飯館), "đại sứ quán" (大使館), "thư quán" (書館), "bác vật quán" (博物館)

Mở khoá kiến thức

Biết 館 mở khoá 飯館 (nhà hàng), 大使館 (đại sứ quán), 圖書館 (thư viện), 博物館 (bảo tàng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

館 bigseal 1
Đại triện
館 seal 1
Tiểu triện

館 là chữ hình thanh: 飠 (thức ăn) cho nghĩa nơi ăn uống/trọ nghỉ, 官 cho âm. Nghĩa gốc là nhà trọ hoặc quán ăn của nhà nước dùng tiếp đãi quan khách. Mở rộng sang nhà hàng (飯館), đại sứ quán (大使館), thư viện (圖書館), triển lãm (博物館). Từ thời Chiến Quốc, các nước có nhà trọ quan phương gọi là 館.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 圖tú thanh 2書shū thanh 1館guǎn thanh 3是shì thanh 4學xué thanh 2習xí thanh 2的de thanh 5好hǎo thanh 3地dì thanh 4方fāng. thanh 1。

    Thư viện là nơi học tập tốt.

  • 大dà thanh 4使shǐ thanh 3館guǎn thanh 3負fù thanh 4責zé thanh 2領lǐng thanh 3事shì thanh 4事shì thanh 4務wù. thanh 4。

    Đại sứ quán phụ trách các công việc lãnh sự.

  • 博bó thanh 2物wù thanh 4館guǎn thanh 3展zhǎn thanh 3出chū thanh 1了le thanh 5珍zhēn thanh 1貴guì thanh 4文wén thanh 2物wù. thanh 4。

    Bảo tàng trưng bày các cổ vật quý hiếm.

  • 我wǒ thanh 3們men thanh 5去qù thanh 4飯fàn thanh 4館guǎn thanh 3吃chī thanh 1晚wǎn thanh 3飯fàn. thanh 4。

    Chúng ta đi nhà hàng ăn tối.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 管

    cùng âm guǎn, cùng âm Hán-Việt quán/quản, dễ nhầm khi viết

  • 觀

    cùng âm Hán-Việt quán (quan), nghĩa đôi khi gần nhau (quan sát, đền đài)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.