Nghĩa tiếng Việt
song Toánh
Âm Hán Việt
dĩnh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 12 nét
颍 là dạng giản thể của 潁 (氵 + 頁/页). Bộ gốc 氵 (thủy) chỉ sông nước. Chữ hầu như chỉ dùng làm địa danh sông Dĩnh (颍河) ở tỉnh Hà Nam.
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu làm danh từ riêng chỉ sông Dĩnh hoặc dùng trong tên địa danh, tên người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: dĩnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dĩnh": bộ 氵 (sông nước) + 页 (trang = đầu người) — con sông "dĩnh" (颍河) đổ đầu nguồn qua đất Hà Nam.
Gương Hán-Việt
颍 trong 颍河 (Dĩnh Hà — sông Dĩnh), 颍上 (Dĩnh Thượng — huyện ở Hà Nam)
Mở khoá kiến thức
Biết 颍 mở khoá địa danh lịch sử Trung Hoa: 颍河 (sông Dĩnh), 颍川 (vùng đất cổ Hà Nam).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
颍 là dạng giản thể của 潁, Wiktionary chỉ dẫn xem 潁 để tra glyph-origin. Chữ chỉ tên riêng địa lý — sông Dĩnh (颍河) chảy qua Hà Nam và An Huy. Không có glyph-origin cổ điển trong Wiktionary. Cách đọc dĩnh trong Hán-Việt phản ánh âm trung cổ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 颍河是淮河的支流。
Sông Dĩnh là chi lưu của sông Hoài.
- 颍川自古是人才辈出之地。
Đất Dĩnh Xuyên từ xưa là nơi sinh ra nhiều nhân tài.
- 他的祖籍在颍上县。
Quê gốc của anh ấy ở huyện Dĩnh Thượng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.