Nghĩa tiếng Việt
Yến
Âm Hán Việt
nhan
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 頁
- Số nét
- 18 nét
顔 là dị thể của 顏 — biến thể chính thức dùng 彦→彦 (đổi 彥 thành 彦). Bộ 頁 (trang/đầu) cho thấy liên quan đến đầu mặt. Chữ chỉ khuôn mặt, nhan sắc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng trước các từ khác để chỉ bộ mặt hoặc màu sắc như nhan sắc, nhan dung.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nhan
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhan": chữ gốc 顏 — phần đầu (頁) kết hợp với 彦 (bậc tài tuấn) tạo nên "nhan sắc" — khuôn mặt đẹp đẽ của người tài đức.
Gương Hán-Việt
nhan — dùng trong "nhan sắc", "nhan đề", "diện nhan"
Mở khoá kiến thức
Biết 顔/顏 mở khóa: nhan sắc, nhan đề (tiêu đề), hồng nhan, bảo nhan.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary: 顔 là dị thể (variant form) của 顏, do biến đổi thành phần 彥→彦. Theo chuẩn hóa Tân Tự Hình (Xin Zixing) từ 1965 tại Trung Quốc đại lục, 顔 được coi là dạng chính thể. Có đại triện ghi nhận. Nghĩa gốc: khuôn mặt, vẻ mặt.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她的顔色红润,身体很健康。
Nhan sắc của cô ấy hồng hào, sức khỏe rất tốt.
- 书的顔题写得很漂亮。
Nhan đề cuốn sách được viết rất đẹp.
- 老人顔容慈祥。
Khuôn mặt của cụ già hiền từ đôn hậu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.