Nghĩa tiếng Việt
ngân hàng; cù lao
Âm Hán Việt
chử
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 阜
- Số nét
- 10 nét
陼 là chữ độc thể thuộc bộ 阜 (gò đất). Wiktionary không phân tích cấu trúc nội tại; đây là dạng thay thế của 渚 (chử — bãi nhỏ giữa sông).
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong văn viết cổ để chỉ các bãi đất nổi trên sông.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: chử
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chử": bộ 阜 (đất nổi) → 陼 là bãi đất nhỏ nổi lên giữa dòng sông.
Gương Hán-Việt
chử — đồng nghĩa với 渚; dùng trong thơ cổ chỉ bãi cát/cù lao
Mở khoá kiến thức
Biết 陼 giúp đọc thơ cổ: dạng thay thế của 渚 (bãi nước giữa sông).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận 陼 là dạng thay thế cổ (obs-std) của 渚 (chử — bãi cát nhỏ giữa sông, cù lao). Âm Hán cổ MC: zhǔ. Bộ 阜 gợi địa hình đất nổi lên; chưa có phân tích cấu tạo chi tiết từ nguồn học thuật. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 陼是渚的古字,指水中小洲。
陼 là chữ cổ của 渚, chỉ bãi nhỏ giữa sông.
- 江中有一片陼,长满芦苇。
Giữa sông có một bãi nhỏ, mọc đầy lau sậy.
- 古诗中常见陼字描绘江景。
Thơ cổ thường dùng chữ 陼 miêu tả cảnh sông.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.