Nghĩa tiếng Việt
đồ đựng các đồ cúng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
镫 (dạng đầy đủ 鐙) gồm bộ 钅(Kim, biểu nghĩa: kim loại) và 登 (Đăng, biểu âm: lên, trèo lên). Chữ hình thanh — bộ Kim xác định vật bằng kim loại; phần Đăng biểu âm dèng.
Hán-Việt: đăng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đăng" (镫): vật kim loại (钅) dùng để leo lên (登) — bàn đạp ngựa, phát minh giúp kỵ binh chiến đấu hiệu quả.
Gương Hán-Việt
đăng — dùng trong "mã đăng" (马镫, bàn đạp ngựa) và "đăng long" (镫笼, hộp đèn)
Mở khoá kiến thức
Biết 镫 mở khoá từ 马镫 (mã đăng — bàn đạp ngựa, phát minh thay đổi lịch sử chiến tranh).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
镫 (鐙) là chữ hình thanh: bộ 金/钅(Kim — kim loại) biểu ý đồ vật bằng kim loại; 登 (Đăng) biểu âm dèng. Nghĩa gốc: đồ dùng để cúng tế (đồ đựng, giá đỡ bằng kim loại). Nghĩa hiện đại: bàn đạp ngựa (馬鐙/马镫 — mã đăng), phát minh quan trọng trong lịch sử quân sự. Wiktionary có hình tiểu triện (hanziyuan).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 马镫是中国古代重要的军事发明。
Bàn đạp ngựa (马镫) là phát minh quân sự quan trọng của Trung Quốc cổ đại.
- 有了马镫,骑兵能更稳地骑马作战。
Nhờ có bàn đạp ngựa, kỵ binh có thể đứng vững để chiến đấu.
- 这件古镫出土于汉代墓葬。
Chiếc đăng cổ này được khai quật từ mộ táng thời Hán.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.