Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố germani, Ge
Âm Hán Việt
giả
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 13 nét
锗 là dạng giản thể của 鍺. Chữ gồm bộ 钅(kim, biểu nghĩa: kim loại) + 者 (biểu âm, cho âm zhě). Cấu trúc hình thanh — tạo ra để phiên âm tên nguyên tố Germanium. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không có phân tích chi tiết.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ trong lĩnh vực hóa học và vật lý bán dẫn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: giả
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giả": bộ 钅(kim loại) + 者 (âm giả/zhě) — kim loại "giả" này là Germani, chất bán dẫn dùng trong vi mạch điện tử.
Gương Hán-Việt
giả — không dùng trong nghĩa này tiếng Việt; chỉ gặp trong hóa học
Mở khoá kiến thức
Biết 锗 mở khoá từ vựng hóa học và bảng tuần hoàn nguyên tố tiếng Trung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
锗 (âm Hán-Việt: chá, đọc zhě) là chữ tạo mới để phiên âm tên nguyên tố Germanium (Ge, số hiệu 32). Bộ 钅(kim) xác định đây là kim loại; 者 cho âm. Là chữ khoa học hiện đại, không có glyph cổ. Chưa có nguồn học thuật xác nhận tạo tự.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 锗是一种半导体材料。
Germani là một vật liệu bán dẫn.
- 早期晶体管使用锗制造。
Transistor thời kỳ đầu được làm từ germani.
- 锗的原子序数是三十二。
Số hiệu nguyên tử của germani là 32.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.