Từ vựng tiếng Trung
méng

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ15 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鄳 thuộc bộ 邑 (ấp), chỉ tên đất cổ tại vùng Lạc Sơn (Luoshan), Hà Nam. Wiktionary ghi '{{Han etym}}' có hình tiểu triện nhưng không phân tích cấu trúc nội bộ.

Hán-Việt: mang

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mang": bộ 邑 (đất, ấp) — vùng đất (mang) bên sông cổ đại ở Hà Nam, tên chỉ xuất hiện trong địa lý cổ.

Gương Hán-Việt

鄳 không xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng; chỉ là tên đất cổ.

Mở khoá kiến thức

Biết 鄳 giúp nhận diện nhóm chữ bộ 邑 chỉ địa danh cổ đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鄳 seal 1
Tiểu triện

鄳 là tên địa danh cổ tại vùng Lạc Sơn (Luoshan), tỉnh Hà Nam. Bộ 邑 (ấp) xác nhận đây là địa danh. Tiểu triện còn lưu qua hanziyuan. Wiktionary không có phân tích cấu trúc chi tiết. Chưa có nguồn học thuật sâu.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鄳是河南古地名。鄳 shì hénán gǔ dìmíng. thanh 5

    鄳 là địa danh cổ ở Hà Nam.

  • 鄳字在历史文献中出现。鄳 zì zài lìshǐ wénxiàn zhōng chūxiàn. thanh 5

    Chữ 鄳 xuất hiện trong văn hiến lịch sử.

  • 鄳的部首是邑。鄳 de bùshǒu shì yì. thanh 5

    Bộ thủ của 鄳 là 邑.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm méng, dễ nhầm trong đọc âm Hán-Việt

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.