Nghĩa tiếng Việt
giơ; nhấc; kiễng chân; nhón chân; đi cà kheo
Âm Hán Việt
cược
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 足
- Số nét
- 19 nét
蹻 cấu trúc nội bộ chưa được phân tích đầy đủ. Bộ 足 gợi ý liên quan đến chân.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ động tác của chân hoặc tính từ miêu tả sự nhanh nhẹn.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: cược
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kều": chân (足) kều lên cao — 蹻 là nhón gót, đứng trên đầu ngón chân.
Gương Hán-Việt
kều trong ngữ cảnh nhón chân, đứng cao
Mở khoá kiến thức
Biết 蹻 mở khoá hình ảnh cổ văn về người đi cà kheo và động tác nhón chân.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蹻 đọc juē/qiāo/jué, chỉ động tác nhón gót chân, giơ chân lên, hoặc đi cà kheo. Cũng có nghĩa dũng cảm trong cổ văn. Bộ 足 liên quan đến chân. Chưa có phân tích hình thành học học thuật rõ ràng; chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他蹻起脚尖张望。
Anh ấy nhón gót nhìn về phía trước.
- 古代杂技中有踩蹻表演。
Tạp kỹ cổ đại có tiết mục đi cà kheo.
- 蹻足可待意为很快就到。
蹻足可待 ý nói sắp đến nơi rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.