Từ vựng tiếng Trung
zāo

Nghĩa tiếng Việt

hỏng, nát

1 chữ18 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

蹧 không có cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng được ghi nhận. Chữ có bộ 足 (chân), hàm ý giẫm đạp làm hỏng. Nghĩa: làm hỏng, làm nát, lãng phí.

Hán-Việt: tao

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tao": bộ 足 (chân) giẫm lên làm tao hỏng — 蹧 là phá hỏng, lãng phí.

Gương Hán-Việt

tao (蹧) — ít dùng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 蹧 giúp đọc từ phương ngôn chỉ sự lãng phí và phá hoại trong cổ thư.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蹧 nghĩa là làm hỏng, làm nát hoặc lãng phí. Bộ 足 (chân) gợi hình ảnh giẫm đạp. Không có nguồn Wiktionary với cấu trúc Han compound cụ thể. Chưa có nguồn học thuật xác nhận gốc tự. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蹧蹋東西是壞習慣。Zāotà dōngxi shì huài xíguàn. thanh 1

    Lãng phí đồ vật là thói quen xấu.

  • 別把食物蹧掉了。Bié bǎ shíwù zāo diào le. thanh 2

    Đừng làm hỏng thức ăn.

  • 蹧踐糧食令人痛心。Zāojiàn liángshí lìng rén tòngxīn. thanh 1

    Lãng phí lương thực thật đau lòng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm zāo, cùng nghĩa làm hỏng/xấu

  • đồng âm zāo, nghĩa gần (gặp phải tai họa)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.