Từ vựng tiếng Trung
zhōu

Nghĩa tiếng Việt

buộc tội

1 chữ21 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

譸 là chữ độc thể thuộc bộ Ngôn (言), chưa phân tích được cấu trúc hình thanh hay hội ý rõ ràng. Chưa có nguồn học thuật xác định thành phần.

Hán-Việt: chu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chu": chữ thuộc bộ Ngôn (lời nói) — lời nói gian dối, lừa đảo người khác.

Gương Hán-Việt

chu — dùng trong văn ngôn cổ, rất hiếm gặp trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 譸 (chu) giúp nhận ra nhóm chữ chỉ sự lừa dối trong văn ngôn Hán cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 譸 là biến thể của 侜 (chu), có nghĩa lừa dối, gian trá. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn. Chưa có nguồn học thuật xác định.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 此人惯于譸张。cǐ rén guàn yú zhōu zhāng. thanh 3

    Người này quen thói bịa đặt, lừa gạt.

  • 譸张为幻,不可信也。zhōu zhāng wéi huàn, bù kě xìn yě. thanh 1

    Tô vẽ, bịa đặt, không thể tin được.

  • 古书中有譸张之语。gǔ shū zhōng yǒu zhōu zhāng zhī yǔ. thanh 3

    Trong sách cổ có những lời lẽ phóng đại lừa dối.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm, cùng nghĩa lừa dối, 譸 là biến thể của 侜

  • cùng bộ Ngôn, âm zhōu, đều chỉ nói bịa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.