Nghĩa tiếng Việt
lời chăng chối (khi đi xa, khi chết); phép bí truyền
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
訣 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 夬 (Quải, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 言 xác định liên quan đến ngôn ngữ, 夬 cho âm đọc jué. Nghĩa gốc là lời từ biệt, bí quyết.
Hán-Việt: quyết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quyết": ngôn (言) + quải (夬) — lời nói quyết (quyết: dứt khoát) lúc chia tay, hoặc bí quyết quan trọng nhất chỉ nói một lần.
Gương Hán-Việt
"quyết" trong 口訣 (khẩu quyết: công thức thuộc lòng), 秘訣 (bí quyết), 訣別 (quyết biệt: chia tay vĩnh biệt)
Mở khoá kiến thức
Biết 訣 mở khoá từ 秘訣 (bí quyết), 口訣 (khẩu quyết), 訣別 — rất thông dụng trong văn học và đời sống.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 訣 là chữ hình thanh: 言 (lời nói) làm thành phần biểu nghĩa, 夬 làm thành phần biểu âm. Nghĩa gốc là lời từ biệt; mở rộng sang bí quyết, công thức ghi nhớ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 學好中文沒有捷徑,唯有勤練是不二秘訣。
Học tiếng Trung giỏi không có con đường tắt, siêng năng luyện tập là bí quyết duy nhất.
- 他們在車站訣別,此後再未相見。
Họ chia tay vĩnh biệt ở nhà ga, sau đó không gặp lại nữa.
- 乘法口訣是小學生必學的基本知識。
Bảng cửu chương là kiến thức cơ bản học sinh tiểu học phải học.
- 師傅臨終前將畢生訣竅傳授給弟子。
Sư phụ lúc lâm chung truyền hết bí quyết cả đời cho đệ tử.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.