Nghĩa tiếng Việt
(xem: du diên 蚰蜒, diên du 蜒蚰)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蜒 = 虫 (Trùng, biểu nghĩa: côn trùng/sâu) + 延 (Diên, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ trùng chỉ loài bò sát/côn trùng, 延 cho âm yán — gợi hình ảnh sinh vật bò dài ngoằn ngoèo.
Hán-Việt: diên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "diên" (蜒): SÂUN (虫) bò DIÊN dài — 蚰蜒 là con rết bò ngoằn ngoèo như kéo dài mãi.
Gương Hán-Việt
diên trong "diên trì" — kéo dài; 蜒 gợi hình ảnh sinh vật bò dài ngoằn ngoèo không dứt.
Mở khoá kiến thức
Biết 蜒 mở khoá: 蚰蜒 (con rết nhỏ), 蜒蚰 (con sên), 蜿蜒 (ngoằn ngoèo, quanh co).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 虫 (trùng) biểu nghĩa — côn trùng, sinh vật bò; 延 (diên) biểu âm cho âm yán. Wiktionary ghi 蜒 có cả ls=psc và ls=ic: to wriggle, slug, centipede. Xuất hiện trong từ ghép 蚰蜒 (con rết dài) và 蜒蚰 (con sên). Hình dạng sinh vật uốn khúc, kéo dài phù hợp với cả hai yếu tố.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 小路蜿蜒穿过树林。
Con đường nhỏ ngoằn ngoèo chạy qua khu rừng.
- 蚰蜒喜欢潮湿的环境。
Con rết nhỏ thích môi trường ẩm ướt.
- 河流蜿蜒流向大海。
Dòng sông ngoằn ngoèo chảy ra biển lớn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.