Nghĩa tiếng Việt
蓓
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蘓 là dạng dị thể của 蘇 (tô). Chữ 蘇 gốc gồm 艸 (thảo) + 魚 (ngư — cá) + 禾 (hoà — lúa), kết hợp phức tạp chỉ loài cây thơm. 蘓 đơn giản hóa một phần nhưng giữ nguyên nghĩa; có hình kim văn, tiểu triện và lục thư thông.
Hán-Việt: to
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tô": cây tô thơm (艸 — thảo) hồi sinh (tô sinh) — "tô" trong 'Tô Đông Pha', 'Giang Tô', 'tô sanh' (蘇生 — hồi sinh) đều từ gốc này.
Gương Hán-Việt
tô — trong 'Tô Châu' (蘇州), 'tô sinh' (蘇生 — hồi tỉnh), 'Giang Tô' (江蘇)
Mở khoá kiến thức
Biết 蘓/蘇 (tô) giúp hiểu địa danh Tô Châu, Giang Tô, và từ 'tô sinh' (hồi tỉnh sau ngất).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蘓 (sū) là dạng dị thể của 蘇 (tô), chỉ cây tô (húng tây, thyme/perilla) hoặc mang nghĩa 'hồi sinh, thức dậy'. Ngoài ra dùng phiên âm 'Soviet' (蘇維埃). Có hình kim văn và tiểu triện lưu lại trên hanziyuan.net với nhiều biến thể lục thư thông. Wiktionary không cung cấp glyph origin riêng cho dạng 蘓; chưa có nguồn học thuật đầy đủ về dạng này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蘓州是著名的江南城市。
Tô Châu là thành phố nổi tiếng ở Giang Nam.
- 他昏迷後終於蘓醒了。
Sau khi ngất, anh ấy cuối cùng đã tỉnh lại.
- 蘓維埃是蘇聯的基本政治單位。
Soviet là đơn vị chính trị cơ bản của Liên Xô.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.