Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ11 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

脵 là chữ độc lập thuộc bộ 肉 (thịt). Không có dữ liệu cấu trúc thành phần từ Wiktionary; chữ có thể là biến thể của 股 (cổ: đùi).

Hán-Việt: cổ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cổ": bộ 肉 (thịt) gợi phần thân thể — đùi và mông là phần thịt dày nhất của cơ thể.

Gương Hán-Việt

"cổ" tương tự 股 (cổ phần, đùi) trong tiếng Việt gốc Hán

Mở khoá kiến thức

Biết 脵 giúp nhận diện nhóm chữ bộ 肉 chỉ các bộ phận cơ thể như 股, 脚, 脸.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có nguồn Wiktionary cho 脵. Chữ thuộc bộ 肉 (nhục: thịt/thân thể), có nghĩa liên quan đến đùi, mông. Có thể là dị thể của 股. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 脵部的肌肉需要定期鍛鍊。Gǔ bù de jīròu xūyào dìngqī duànliàn. thanh 3

    Cơ đùi cần luyện tập thường xuyên.

  • 他跌倒後脵部受傷。Tā diédǎo hòu gǔ bù shòushāng. thanh 1

    Anh ấy bị thương ở vùng mông sau khi ngã.

  • 脵部受傷需要靜養休息。Gǔ bù shòushāng xūyào jìngyǎng xiūxi. thanh 3

    Bị thương vùng đùi cần nghỉ ngơi tĩnh dưỡng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm gǔ, cùng nghĩa đùi/cổ phần, rất dễ nhầm

  • cùng bộ 肉, đều chỉ bộ phận cơ thể dưới

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.