Nghĩa tiếng Việt
trốn
Âm Hán Việt
hap
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 羽
- Số nét
- 12 nét
翖 là biến thể cổ của 翕 (Hấp, bộ Vũ). 翕 nghĩa là nhắm lại, thu vào, hòa hợp. Cấu trúc nội bộ chưa được phân tích rõ. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động thu cánh của chim hoặc sự đồng lòng nhất trí.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: hap
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Hấp": 翖 — biến thể cổ của 翕, cánh chim (羽) khép lại thu vào — hấp thụ, hòa hợp.
Gương Hán-Việt
Hấp — ít dùng độc lập; gặp trong "hấp dẫn" (thu hút), "hấp thụ" (absorb).
Mở khoá kiến thức
Biết 翖 (hấp) giúp nhận dạng biến thể của 翕 trong nhóm chữ chỉ sự thu hút, hòa hợp.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 翖 là biến thể cổ của 翕 (hấp — thu vào, nhắm lại, hòa hợp). Bộ Vũ (羽) liên quan đến cánh chim, động tác khép cánh. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 翖與翕為同義異體字。
翖 và 翕 là chữ dị thể cùng nghĩa.
- 翖字多见于古典文献。
Chữ 翖 thường thấy trong văn헌 cổ điển.
- 学者考证翖的用法与翕相同。
Học giả khảo chứng cách dùng chữ 翖 giống với 翕.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.