Từ vựng tiếng Trung
gēng

Nghĩa tiếng Việt

canh (ăn cơm)

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

羮 thuộc bộ 羊 (dương, dê/cừu). Đây là dạng cổ/dị thể của 羹. Chưa có phân tích Wiktionary riêng; bộ 羊 xác nhận liên quan đến thực phẩm từ thịt.

Hán-Việt: canh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "canh": bộ 羊 (dê/cừu) liên quan đến thịt — "canh" thịt nghi ngút khói, ăn kèm cơm.

Gương Hán-Việt

canh — dùng rộng rãi trong tiếng Việt: canh chua, canh rau

Mở khoá kiến thức

Biết 羮 (canh) mở khoá 羹 (canh súp), 羊 (dương, cừu) — nhóm từ thực phẩm truyền thống.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chưa có nguồn Wiktionary glyph-origin riêng cho 羮. Đây là dạng dị thể của 羹 (canh). Bộ 羊 (dê) gợi ý canh nấu từ thịt dê hoặc thịt nói chung. chưa có nguồn học thuật riêng.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她做了一碗羮。tā zuòle yī wǎn gēng. thanh 1

    Cô ấy nấu một bát canh.

  • 羮很好喝。gēng hěn hǎo hē. thanh 1

    Canh rất ngon.

  • 这碗羮是羊肉做的。zhè wǎn gēng shì yángròu zuò de. thanh 4

    Bát canh này nấu từ thịt cừu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • dạng chính thống của 羮, dễ nhầm hình dạng

  • cùng bộ 羊, liên quan đến thực phẩm ngon

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.