Từ vựng tiếng Trung
yīng

Nghĩa tiếng Việt

phong

1 chữ16 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

罃 là dị thể của 罌 (anh — bình rượu). Không có phân tích hình thanh/hội ý rõ ràng cho dạng chữ này; thuộc bộ 缶 (đồ gốm).

Hán-Việt: anh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "anh": chữ 罃 hình dạng như chiếc bình (罌) — cổ nhỏ, bụng to đựng rượu quý.

Gương Hán-Việt

罃 là dị thể ít gặp; dạng thông dụng hơn là 罌 trong "anh túc" (thuốc phiện)

Mở khoá kiến thức

Biết 罃 giúp nhận dạng nhóm chữ chỉ đồ gốm cổ như 罌, 缶, 罄.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

罃 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary: 罃 là dị thể cổ của 罌, đều chỉ loại bình đựng rượu có cổ nhỏ, bụng phình. Chữ tạo muộn, hình Tiểu triện còn lưu. Chưa có phân tích glyph origin chi tiết cho dạng 罃.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 古代用罃盛酒。gǔdài yòng yīng shèng jiǔ. thanh 3

    Thời cổ đại người ta dùng bình 罃 để đựng rượu.

  • 罃是罌的异体字。yīng shì yīng de yìtǐzì. thanh 1

    罃 là dị thể của 罌.

  • 博物馆展示了古代的罃。bówùguǎn zhǎnshì le gǔdài de yīng. thanh 2

    Bảo tàng trưng bày những chiếc bình 罃 cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng nghĩa bình rượu, 罃 là dị thể của 罌

  • cùng bộ 缶, đều chỉ đồ gốm đựng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.