Từ vựng tiếng Trung
mèi

Nghĩa tiếng Việt

một loại tre

1 chữ15 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

篃 thuộc bộ 竹 (trúc – tre), chỉ một loài tre. Không có phân tích compound Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: muội

Mẹo nhớ

Hán-Việt "muội": bộ Tre (竹) — loài tre muội, tên cổ ít người biết đến.

Gương Hán-Việt

muội (篃 – một loại tre), ít gặp trong tiếng Việt Hán

Mở khoá kiến thức

Biết 篃 giúp nhận diện tên loài tre hiếm trong văn bản thực vật học cổ Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ bộ 竹 (trúc – tre), chỉ một loài tre không rõ danh. Không có dữ liệu glyph origin từ Wiktionary. Chưa có nguồn học thuật — chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 篃是古代植物志中记录的一种竹类。Mèi shì gǔdài zhíwùzhì zhōng jìlù de yī zhǒng zhúlèi. thanh 4

    Muội là một loài tre được ghi chép trong thực vật chí cổ đại.

  • 古籍对篃的描述十分简略。Gǔjí duì mèi de miáoshù shífēn jiǎnlüè. thanh 3

    Sách cổ mô tả về loài tre muội rất sơ lược.

  • 这种篃竹已经非常罕见。Zhè zhǒng mèi zhú yǐjīng fēicháng hǎnjiàn. thanh 4

    Loài tre muội này ngày nay rất hiếm gặp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 竹 là bộ thủ, nghĩa chung (tre)

  • cùng bộ 竹, đều chỉ loài tre đặc biệt, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.