Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ10 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

笖 là chữ bộ 竹 (Trúc, tre), Wiktionary ghi nhận âm đọc nhưng không có nghĩa cụ thể (rfdef). Có âm đọc trung cổ. Chưa rõ cấu trúc hay nghĩa.

Hán-Việt: ỷ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ỷ": chữ 笖 bộ 竹 (tre) — một vật dụng hoặc khái niệm nào đó liên quan đến tre, nghĩa cụ thể chưa được ghi chép đầy đủ.

Gương Hán-Việt

"ỷ" — đọc Hán-Việt của 笖, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 笖 mở khoá nhóm chữ bộ 竹 chỉ đồ vật tre trong văn ngôn

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi nhận âm yǐ, nghĩa không rõ. Bộ 竹 (trúc, tre) gợi liên quan đến đồ vật tre. Có âm đọc trung cổ. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 笖为竹制之物,用途不明。yǐ wéi zhú zhì zhī wù, yòngtú bùmíng. thanh 3

    笖 là đồ vật làm từ tre, công dụng chưa rõ.

  • 古籍载笖字,今人少识。gǔ jí zǎi yǐ zì, jīn rén shǎo shí. thanh 3

    Sách cổ có chữ 笖, người nay ít biết.

  • 竹器千种,笖居其一。zhú qì qiān zhǒng, yǐ jū qí yī. thanh 2

    Đồ tre có ngàn loại, 笖 là một trong số đó.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 竹, tự dạng gần, dễ nhầm

  • cùng bộ 竹, đều chỉ đồ vật tre

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.