Từ vựng tiếng Trung
jìng

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ22 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

竸 là biến thể cổ của 競 (Cạnh). Chữ không còn phân tích thành phần rõ ràng trong hệ thống hiện đại; chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc nội tại. Coi như tượng hình / biến thể.

Hán-Việt: cạnh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cạnh": hình dáng tương tự 競, gợi hình ảnh hai người đứng (立) tranh đua nhau — cạnh tranh, ganh đua.

Gương Hán-Việt

"cạnh" trong "cạnh tranh" (競爭), dạng biến thể cổ hiếm dùng

Mở khoá kiến thức

Biết 竸 giúp nhận dạng biến thể cổ của 競 trong văn bản Hán cổ điển về thi đua, cạnh tranh.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

竸 là dạng biến thể cổ của 競 (cạnh tranh, thi đua). Không có nguồn Wiktionary về gốc chữ này. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 古代文字中,竸與競互通。gǔdài wénzì zhōng, jìng yǔ jìng hùtōng. thanh 3

    Trong văn tự cổ đại, 竸 và 競 được dùng thay thế nhau.

  • 竸爭精神激勵人心。jìngzhēng jīngshén jīlì rénxīn. thanh 4

    Tinh thần cạnh tranh truyền cảm hứng cho mọi người.

  • 二人竸走,各不相讓。èr rén jìng zǒu, gè bù xiāng ràng. thanh 4

    Hai người thi chạy, không ai chịu nhường ai.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm jìng, dễ nhầm hình dạng

  • đây là dạng giản thể hiện đại của cùng nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.