Từ vựng tiếng Trung
gǎn

Nghĩa tiếng Việt

cuống lúa, thân cây lúa

1 chữ8 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

秆 là giản thể của 稈. Bộ 禾 (hòa: cây lúa) liên quan đến thân cây ngũ cốc. Wiktionary ghi 秆 = {{zh-see|稈}} — xem 稈. Tiểu triện và lưu thư thông có dạng 稈.

Hán-Việt: cán

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cán": bộ Hòa (禾: cây lúa) — cán lúa (秆) là phần thân cây sau khi đã gặt hạt, tức rơm rạ khô.

Gương Hán-Việt

稻秆 (đạo cán) — rơm rạ; 麦秆 (mạch cán) — rơm lúa mì; 秸秆 (giao cán) — thân cây ngũ cốc

Mở khoá kiến thức

Biết 秆 (cán) mở khoá từ 秸秆 (giao cán: rơm rạ, thân cây sau thu hoạch) dùng nhiều trong nông nghiệp và môi trường.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

秆 seal 1
Tiểu triện
秆 liushutong 1
Lục thư thông

秆 là giản thể của 稈. Theo Wiktionary, 稈 = 禾 (biểu nghĩa: cây lúa) + thành phần âm. Nghĩa: thân cây lúa, rơm rạ. Tiểu triện và lưu thư thông có dạng 稈. Thân cây lúa sau khi thu hoạch hạt được gọi là 秆/稈 (cán/rơm). chưa có nguồn học thuật chi tiết về cấu trúc.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 农民把稻秆晒干后储存起来。nóngmín bǎ dàogǎn shài gān hòu chǔcún qǐlái. thanh 2

    Nông dân phơi khô rơm rạ rồi cất trữ lại.

  • 秸秆可以用来制作有机肥料。jiēgǎn kěyǐ yòng lái zhìzuò yǒujī féiliào. thanh 1

    Rơm rạ có thể dùng để làm phân bón hữu cơ.

  • 麦秆编成的草帽既实用又美观。màigǎn biān chéng de cǎomào jì shíyòng yòu měiguān. thanh 4

    Nón rơm lúa mì đan thành vừa thực dụng vừa đẹp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm gān, nghĩa khô/làm, rất thông dụng

  • cùng âm gǎn, bộ 木, nghĩa cán/cọc (bằng gỗ), dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.