Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

xem thêm 褟 [ta1]; họ Tạ

1 chữ14 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

禢 thuộc bộ Thị (示, nghi lễ/thần linh). Cấu trúc chi tiết không có trong Wiktionary. Chữ chỉ họ Tạ hoặc xem thêm 褟.

Hán-Việt: tạ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tạ": bộ Thị (示, nghi lễ) — họ Tạ được ghi bằng bộ Thị, liên quan đến lễ nghi thần linh.

Gương Hán-Việt

tạ — trong họ Tạ (tên người); cf. 謝 (tạ, cảm ơn/xin lỗi)

Mở khoá kiến thức

Biết 禢 (tạ) giúp nhận ra bộ Thị (示) trong chữ liên quan đến họ tên và nghi lễ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

禢 thuộc bộ Thị (示). Có thể dùng cho họ Tạ hoặc liên quan 褟. Wiktionary không phân tích cấu tạo. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 禢是示部的罕见汉字。Tà shì shì bù de hǎnjiàn Hànzì. thanh 4

    禢 là chữ hiếm thuộc bộ Thị.

  • 禢作为姓氏极为罕见。Tà zuòwéi xìngshì jí wéi hǎnjiàn. thanh 4

    禢 là họ cực kỳ hiếm gặp.

  • 禢的来源与古代礼制有关。Tà de láiyuán yǔ gǔdài lǐzhì yǒuguān. thanh 4

    Nguồn gốc của 禢 liên quan đến lễ chế cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm tạ, 谢 là cảm ơn/họ Tạ thông dụng, 禢 là dạng hiếm

  • đồng âm và liên quan, 褟 dùng trong trang phục

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.