Nghĩa tiếng Việt
lửa lan ra
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
燹 là chữ hội ý: 豩 (đàn lợn chạy trốn) + 火 (Hoả, lửa). Đây là hội ý mô tả cảnh đàn lợn bỏ chạy khỏi đám lửa. Kim văn còn thêm tay cầm gậy (攴), ngụ ý lửa được đốt có chủ đích để xua đuổi lợn. Nghĩa: lửa hoang vu, đám cháy lớn (đặc biệt trong chiến tranh).
Hán-Việt: tien
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiển": 燹 = đàn lợn + lửa 火 — lợn hoảng loạn chạy trốn lửa — hình ảnh loạn lạc chiến tranh, lửa 兵燹 bùng cháy khắp nơi.
Gương Hán-Việt
"tiển" trong 兵燹 (binh tiển — lửa chiến tranh)
Mở khoá kiến thức
Biết 燹 mở khoá: 兵燹 (bīngxiǎn — lửa chiến tranh, cảnh tàn phá), 烽燹 (fēngxiǎn — lửa hiệu chiến tranh).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 燹 là chữ hội ý: 豩 (đàn lợn) + 火 (lửa) — mô tả đàn lợn bỏ chạy tán loạn trước đám lửa. Kim văn còn thêm 攴 (tay cầm gậy), cho thấy lửa được đốt có chủ đích. Đại triện có thêm thành phần gần 爾. Nghĩa chính: lửa chiến tranh, đám cháy hoang dã. Thường gặp trong 兵燹 (bingxiǎn — lửa chiến tranh).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 战争带来了兵燹之灾。
Chiến tranh mang lại tai hoạ lửa binh.
- 这座古城饱经兵燹,几度重建。
Thành cổ này trải qua nhiều lần lửa binh, xây lại nhiều lần.
- 烽燹四起,百姓流离失所。
Lửa binh nổi lên khắp nơi, dân chúng lưu lạc không nhà.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.