Nghĩa tiếng Việt
sông Thằng
Âm Hán Việt
thằng, miễn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu dùng làm danh từ riêng để chỉ tên sông hoặc địa danh cổ ở Trung Quốc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thằng, miễn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thằng": 渑 có bộ 水 (thủy) bên trái, đây là chữ chỉ dòng sông Thằng ở Sơn Đông.
Gương Hán-Việt
"thằng" ít gặp trong từ điển Hán-Việt; chủ yếu dùng trong địa danh.
Mở khoá kiến thức
Biết 渑 giúp nhận ra tên địa danh sông Thằng trong văn bản lịch sử Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
渑 là tên sông Thằng (Miǎn Hé) ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 渑池是著名的历史地名。
Miẫn Trì là địa danh lịch sử nổi tiếng.
- 他在渑水边垂钓。
Anh ấy câu cá bên bờ sông Thằng.
- 渑河流经多个县城。
Sông Thằng chảy qua nhiều huyện lị.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.