Nghĩa tiếng Việt
bấm, ấn
Âm Hán Việt
ân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 13 nét
摁 là chữ hiện đại, không có nguồn Wiktionary. Bộ 手 (thủ — tay) gợi ý hành động dùng tay. Chưa có phân tích cấu trúc từ học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ thường đi kèm tân ngữ chỉ nút bấm hoặc bề mặt cần đè.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: ân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ấn" (摁): bộ 手 (tay) — ngón tay ấn xuống mạnh như bấm nút chuông.
Gương Hán-Việt
摁 dùng trong văn nói: 摁门铃 (bấm chuông cửa)
Mở khoá kiến thức
Biết 摁 mở khoá: 摁门铃 (bấm chuông cửa), 摁下去 (ấn xuống), 摁住 (giữ chặt bằng cách ấn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
摁 (èn) là chữ bạch thoại hiện đại chỉ hành động bấm/ấn bằng ngón tay hoặc lòng bàn tay. Chữ tạo muộn, không thấy trong giáp cốt/kim văn, không có nguồn học thuật từ Wiktionary. chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 请摁一下门铃。
Xin hãy bấm chuông cửa một cái.
- 他摁住了对方的手。
Anh ta giữ chặt tay đối phương bằng cách ấn xuống.
- 摁下按钮,机器就启动了。
Ấn nút xuống, máy liền khởi động.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.