Nghĩa tiếng Việt
trộn, hoà, nhào, quấy
Âm Hán Việt
sam, tham, sảm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 11 nét
掺 la chu hinh thanh: bo 手 (thu, tay — gian the 扌) lam bieu nghia va 參 (tham) lam bieu am. Tay tron lan, pha tron.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ vật bị trộn lẫn hoặc đi kèm bổ ngữ kết quả.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chān/trộn với
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: sam, tham, sảm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tham": ban tay (扌) pha tron (參 bieu am) — tham tap la tron lan, pha tron cac thu vat vao nhau.
Gương Hán-Việt
Tham trong tham tap (掺杂 — tron tap), tham jia (掺假 — pha hang gia)
Mở khoá kiến thức
Biet 掺 mo khoa: 掺杂 (tron tap), 掺假 (pha hang gia), 掺入 (tron vao).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
掺 la chu hinh thanh gom 手 (扌, tay) lam bieu nghia va 參 lam bieu am. Nghia goc: tron lan, pha tap vat khac vao. Ve sau dung rong: pha tron, co tap chat.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这个产品掺了假。
San pham nay bi pha hang gia.
- 别在食物里掺杂质。
Dung tron tap chat vao thuc pham.
- 他们在混凝土里掺了沙子。
Ho tron cat vao trong be tong.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.