Nghĩa tiếng Việt
nhặt lấy; hứng lấy; cướp bóc; chọn lựa; đâm, xiên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
掇 là chữ hình thanh: bộ 手 (thủ, biểu nghĩa: tay) + 叕 (chuyết, biểu âm, đọc zhuó). Chỉ hành động nhặt lên, hứng lấy, thu thập bằng tay. Có hình ảnh tiểu triện.
Hán-Việt: suốt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Suốt": tay 手 nhặt duō — 拾掇 (thập suốt) là thu dọn, sắp xếp lại những thứ vương vãi.
Gương Hán-Việt
Suốt trong 拾掇 (thập suốt — dọn dẹp, thu gom), 掇拾 (suốt thập)
Mở khoá kiến thức
Biết 掇 mở khoá từ thông dụng 拾掇 (dọn dẹp, thu gom) — dùng phổ biến trong tiếng Trung phương Bắc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
掇 là chữ hình thanh theo Wiktionary: bộ 手 (thủ, biểu nghĩa: bàn tay) + 叕 (biểu âm, đọc zhuó). Nghĩa gốc là nhặt lên, hứng lấy bằng tay. Mở rộng sang nghĩa thu thập, chọn lựa. Dùng trong 拾掇 (thập suốt — dọn dẹp, thu gom), 掇拾 (suốt thập — lượm nhặt). Có hình ảnh tiểu triện còn lưu. Hán-Việt đọc là 'suốt' theo slug.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她把地上的东西拾掇干净了。
Cô ấy thu dọn sạch sẽ những thứ trên sàn.
- 他在花园里掇拾落叶。
Anh ấy nhặt lá rụng trong vườn.
- 拾掇好行李,准备出发。
Thu xếp hành lý xong, chuẩn bị lên đường.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.