Nghĩa tiếng Việt
ném, tung; vứt đi, bỏ đi
Âm Hán Việt
nhưng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 5 nét
扔 là chữ hình thanh (psc): 扌 (bàn tay, biểu nghĩa) + 乃 (biểu âm). Bàn tay ném vật đi — nghĩa 'ném, vứt, quăng'.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ vị ngữ mang theo tân ngữ chỉ vật bị vứt bỏ hoặc ném đi.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /rēng/ném
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: nhưng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Nhưng": bàn tay (扌) làm động tác kéo dài như chữ 乃 — đó là 'nhưng', ném, vứt.
Gương Hán-Việt
'Nhưng' (扔) ít gặp trong Hán-Việt thuần; có thể nhớ qua 仍 ('nhưng' — vẫn cứ).
Mở khoá kiến thức
Biết 扔 mở khoá 扔掉 (nhưng điệu, vứt bỏ), 扔下 (nhưng hạ, ném xuống).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 扔 là chữ hình thanh gồm 手 (扌, bàn tay — biểu nghĩa) + 乃 (biểu âm). Nghĩa gốc 'dùng tay ném, quăng' phái sinh các nghĩa 'vứt đi, bỏ đi, ném bỏ'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请把垃圾扔到垃圾桶里。
Xin vứt rác vào thùng rác.
- 他把书扔在桌子上。
Anh ấy quăng cuốn sách trên bàn.
- 别扔我的东西。
Đừng vứt đồ của tôi.
- 我把旧衣服扔了。
Tôi đã vứt quần áo cũ rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.