Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

giết rồi phanh thây; làm nhục

1 chữ15 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

戮 la chu hinh thanh: bo 戈 (qua, giao binh khi — bieu nghia) + 翏 (bieu am). Chi hanh dong giet chet bang vu khi, phanh thay.

Hán-Việt: luc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "luc": giao (戈) gia xuong — 杀戮 la tham sat; 戮力 la gop luc dong long.

Gương Hán-Việt

Luc trong sat luc (杀戮 — tham sat), luc luc (戮力 — gop suc dong long)

Mở khoá kiến thức

Biet 戮 mo khoa: 杀戮 (tham sat), 戮力 (gop suc), 残戮 (tan sat).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

戮 seal 1
Tieu trieu

戮 la chu hinh thanh gom 翏 lam bieu am va 戈 (giao, vu khi chien) lam bieu nghia. Nghia goc: giet chet roi phanh thay; lam nhuc. Mo rong: toan luc (cho luc 戮力 — gop suc). Co the lien quan den goc tu Sino-Tibetan, co the lien quan 劉 (sat).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 战场上发生了大规模的杀戮。Zhànchǎng shàng fāshēng le dà guīmó de shālù. thanh 4

    Tren chien truong xay ra vu tham sat quy mo lon.

  • 大家戮力同心,共渡难关。Dàjiā lùlì tóngxīn, gòng dù nánguān. thanh 4

    Moi nguoi gop suc dong long cung vuot qua kho khan.

  • 残戮无辜是严重的战争罪行。Cán lù wúgū shì yánzhòng de zhànzhēng zuìxíng. thanh 2

    Tan sat nguoi vo toi la toi ac chien tranh nghiem trong.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cung bo 戈, deu lien quan den danh, dam

  • cung am lu, khac bo va nghia hoan toan

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.