Nghĩa tiếng Việt
cái giá; giá (để đồ đạc); sắp đặt; bảo tồn; cất giữ
Âm Hán Việt
quỷ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 广
- Số nét
- 7 nét
庋 là chữ chỉ cái giá để đồ hoặc hành động cất giữ bảo tồn. Bộ 广 (nghiễm) gợi ý mái nhà/không gian che chắn, nhưng cấu trúc chi tiết chưa được xác nhận. Chưa có nguồn học thuật xác nhận lsCodes.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ cái giá kệ hoặc làm động từ chỉ việc cất giữ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: quỷ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quỹ": cái quỹ/tủ 庋 để cất giữ đồ đạc trong nhà — dưới mái nhà rộng 广.
Gương Hán-Việt
quỹ tàng (cất giữ)
Mở khoá kiến thức
Biết 庋 mở khoá từ 庋藏 (cất giữ, bảo tồn) trong văn ngôn cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 庋 chỉ cái giá để đồ hoặc hành động sắp xếp, cất giữ. Wiktionary không cung cấp định nghĩa rõ ràng (rfdef). Bộ 广 (nghiễm) gợi không gian trong nhà. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古籍需妥善庋藏。
Sách cổ cần được cất giữ cẩn thận.
- 庋藏文物是博物馆的职责。
Bảo tồn hiện vật là trách nhiệm của bảo tàng.
- 书架上庋满了古书。
Giá sách chứa đầy sách cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.