Nghĩa tiếng Việt
hang hốc; cái ngòi, cái ao
Âm Hán Việt
hác
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 土
- Số nét
- 17 nét
壑 không có dữ liệu glyph-origin đầy đủ. Thuộc bộ 土 (thổ), chỉ hẻm núi sâu, hang hốc tự nhiên. Thường dùng trong văn học cổ tả cảnh thiên nhiên hùng vĩ hoặc lòng tham vô đáy.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các khe núi sâu hoặc rãnh nước lớn, thường xuất hiện trong văn chương.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hác
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hác": cái "hác" sâu không đáy — 欲壑难填 lòng tham như vực sâu không thể lấp đầy.
Gương Hán-Việt
壑 trong 欲壑难填 (dục hác nan điền — lòng tham vô đáy), 沟壑 (câu hác — hẻm sâu)
Mở khoá kiến thức
Biết 壑 mở khoá 欲壑难填 (thành ngữ: tham lam vô đáy), 沟壑 (hẻm sâu, vực).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
壑 thuộc bộ 土 (thổ), chỉ hẻm núi sâu hoặc ngòi trũng sâu. Không có glyph-origin đầy đủ từ Wiktionary. Cách đọc hác trong Hán-Việt phản ánh âm trung cổ hè. Thành ngữ 欲壑难填 (dục hác nan điền — lòng tham không đáy) rất phổ biến. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他的欲壑难以填满。
Lòng tham của anh ta không thể lấp đầy.
- 山间沟壑纵横,风景壮观。
Giữa núi hẻm sâu ngang dọc, cảnh đẹp hùng tráng.
- 欲壑难填,知足者常乐。
Lòng tham vô đáy khó lấp; người biết đủ thì thường vui.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.