Từ vựng tiếng Trung
suō

Nghĩa tiếng Việt

mút bằng miệng

1 chữ13 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

嗍 có bộ 口 (khẩu — miệng) bên trái, chỉ hành động dùng miệng. Wiktionary không có mục cho 嗍. Không thấy trong giáp cốt, kim văn hay tiểu triện. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật xác nhận.

Hán-Việt: sác

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sác": miệng (口) SÁC sáp — động tác MÚT bằng miệng, âm thanh "sác sác".

Gương Hán-Việt

sác (嗍) — mút, hút bằng miệng; ít thấy trong từ điển chuẩn

Mở khoá kiến thức

Biết 嗍 để hiểu phương ngữ: 嗍螺蛳 (sác loa tư — mút ốc), 嗍手指 (mút ngón tay).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không tìm thấy phân tích nguồn gốc trong Wiktionary cho 嗍. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn. Bộ 口 (miệng) phù hợp với nghĩa mút bằng miệng. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他在嗍手指头。tā zài suō shǒuzhǐtou. thanh 1

    Anh ấy đang mút ngón tay.

  • 孩子喜欢嗍棒棒糖。háizi xǐhuan suō bàngbàng táng. thanh 2

    Trẻ em thích mút kẹo mút.

  • 嗍螺蛳是一种享受。suō luósī shì yī zhǒng xiǎngshòu. thanh 1

    Mút ốc là một thú vui.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm suō, là nói lắp/dài dòng — dễ nhầm

  • cùng âm suō, nghĩa thu nhỏ — dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.