Nghĩa tiếng Việt
huyện Đam (ở Hải Nam, Trung Quốc)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
儋 có bộ 亻 (nhân, người) gợi nghĩa hành động hoặc vai trò của người; phần còn lại (詹 chiêm) biểu âm. Cấu trúc hình thanh nhưng Wiktionary chỉ có {{Han etym}} mà không phân tích chi tiết. Dạng Bạch thư, Đại triện và Tiểu triện còn lưu.
Hán-Việt: đam
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đam": bộ 亻 (người) + âm đam — người gánh "đam" (đôi quang gánh) cân bằng hai bên, cũng là tên đất Đam Châu nơi Tô Đông Pha bị lưu đày.
Gương Hán-Việt
đam trong địa danh Đam Châu (儋州) — Hải Nam
Mở khoá kiến thức
Biết 儋 mở khoá lịch sử văn học Tống — Tô Thức bị đày đến Đam Châu (儋州) ở Hải Nam, nơi ông sáng tác nhiều tác phẩm bất hủ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
儋 có nghĩa là gánh hai bên cân bằng (a load of two) hoặc chiếc vò nhỏ. Là tên huyện Đam Châu (儋州) ở đảo Hải Nam, nơi nhà thơ Tô Thức bị đày cuối đời. Bộ 亻 (người) gợi hành động gánh vác. Dạng cổ từ Bạch thư đến Tiểu triện đều còn lưu ảnh — là dấu hiệu chữ có nguồn gốc lâu đời. Chưa có phân tích IDS chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 苏轼被贬谪至儋州,仍坚持写作。
Tô Thức bị đày đến Đam Châu, vẫn kiên trì sáng tác.
- 儋州是海南西部的重要城市。
Đam Châu là thành phố quan trọng ở phía tây đảo Hải Nam.
- 古代儋石之俸,不足温饱。
Lương bổng thời cổ đại chỉ vài đấu thóc, không đủ no ấm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.