Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dān儋

Nghĩa tiếng Việt

huyện Đam (ở Hải Nam, Trung Quốc)

Âm Hán Việt

đam

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 儋 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
人
Số nét
15 nét

儋 có bộ 亻 (nhân, người) gợi nghĩa hành động hoặc vai trò của người; phần còn lại (詹 chiêm) biểu âm. Dạng Bạch thư, Đại triện và Tiểu triện còn lưu.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ riêng chỉ địa danh hoặc động từ mang nghĩa gánh vác trong văn ngôn.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đam

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đam": bộ 亻 (người) + âm đam, người gánh "đam" (đôi quang gánh) cân bằng hai bên, cũng là tên đất Đam Châu nơi Tô Đông Pha bị lưu đày.

Gương Hán-Việt

đam trong địa danh Đam Châu (儋州): Hải Nam

Mở khoá kiến thức

Biết 儋 mở khoá lịch sử văn học Tống: Tô Thức bị đày đến Đam Châu (儋州) ở Hải Nam, nơi ông sáng tác nhiều tác phẩm bất hủ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

儋 silk 1
Bạch thư
儋 bigseal 1
Đại triện
儋 seal 1
Tiểu triện

儋 có nghĩa là gánh hai bên cân bằng (a load of two) hoặc chiếc vò nhỏ. Là tên huyện Đam Châu (儋州) ở đảo Hải Nam, nơi nhà thơ Tô Thức bị đày cuối đời. Bộ 亻 (người) gợi hành động gánh vác. Dạng cổ từ Bạch thư đến Tiểu triện đều còn lưu ảnh: là dấu hiệu chữ có nguồn gốc lâu đời.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 苏轼被贬谪至儋州,仍坚持写作。Sū Shì bèi biǎnzhé zhì Dānzhōu, réng jiānchí xiězuò. thanh 1

    Tô Thức bị đày đến Đam Châu, vẫn kiên trì sáng tác.

  • 儋州是海南西部的重要城市。Dānzhōu shì Hǎinán xībù de zhòngyào chéngshì. thanh 1

    Đam Châu là thành phố quan trọng ở phía tây đảo Hải Nam.

  • 古代儋石之俸,不足温饱。gǔdài dān shí zhī fèng, bùzú wēnbǎo. thanh 3

    Lương bổng thời cổ đại chỉ vài đấu thóc, không đủ no ấm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 担

    cùng âm dān, nghĩa "gánh" gần giống; 儋 có thêm nghĩa địa danh

  • 詹

    có thể là thành phần biểu âm của 儋, cùng vần

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.