Nghĩa tiếng Việt
trái ngược; láu lỉnh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
乖 không có ls code từ Wiktionary. Theo Từ Thận, chữ gốc kết hợp từ 𦫳 và 𠔁. Cấu trúc hiện tại ⿻千北 là tổ hợp hình thể. Không thể xác định rõ hình thanh hay hội ý từ dữ liệu có sẵn — khả năng là chữ tượng hình hoặc chỉ sự biến dạng.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /guāi/ngoan
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: quai
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quai": đứa bé ngoan (乖) — ngược với cái quái (怪) kỳ lạ. Nhớ: quai ~ quái mà bỏ tâm = ngoan.
Gương Hán-Việt
quai trong 'quái lạ' — 乖 và 怪 cùng gốc âm, nhưng 乖 thiên về nghĩa ngoan
Mở khoá kiến thức
Biết 乖 mở khoá: 乖巧 (quai xảo – thông minh khéo léo), 乖乖 (quai quai – ngoan nào).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
乖 theo Wiktionary: 'According to Xu Shen, 𦫳 together with 𠔁.' Chữ gốc rất cổ, nghĩa ban đầu là 'ngược lại, trái chiều'. Theo thời gian phát triển nghĩa phản nghĩa: vừa có nghĩa 'ngoan ngoãn' (thuận theo) vừa có nghĩa 'quái lạ, trái ngược' (nghịch nghĩa). Cấu trúc 千+北 là dạng biến thể không còn phản ánh cấu tạo nguyên thủy. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ về glyphOrigin.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这个孩子很乖。
Đứa trẻ này rất ngoan.
- 你乖乖听话。
Con ngoan ngoan nghe lời đi.
- 她的猫很乖,不抓人。
Con mèo của cô ấy rất hiền, không cào người.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.