Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yǎn

Nghĩa tiếng Việt

đen

Âm Hán Việt

yểm

1 chữ26 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
26 nét

黶 = 厭 (Ướm, biểu âm) + 黑 (Hắc, biểu nghĩa: đen, tối); chữ hình thanh. Phần 黑 cho biết nghĩa liên quan đến màu đen, phần 厭 cung cấp âm đọc yǎn.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Chữ này làm danh từ chỉ nốt ruồi đen hoặc làm tính từ chỉ sắc đen tối.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: yểm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "yểm": nốt ruồi đen 黶 — bộ 黑 (hắc) + âm 厭 (ướm/yếm) — nốt ruồi đen như dấu ấn (yểm) tối trên da.

Gương Hán-Việt

Chưa có từ Hán-Việt thông dụng chứa 黶 trong tiếng Việt hiện đại; 黶翳 = che khuất.

Mở khoá kiến thức

Biết 黶 mở khoá nhóm từ chỉ vết đen trên da và khái niệm tối/che khuất trong văn ngữ cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary xác nhận: 黶 là chữ hình thanh, gồm 厭 (biểu âm) + 黑 (biểu nghĩa: đen). Chỉ nốt ruồi hoặc vết sẹo đen trên da. Dùng trong văn ngữ. Xuất hiện trong các tổ hợp như 黶子 (nốt ruồi), 黶翳 (che khuất như vết đen).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她脸上有一颗黶子。Tā liǎn shàng yǒu yī kē yǎnzi. thanh 1

    Trên mặt cô ấy có một nốt ruồi đen.

  • 黶是文言文中表示痣的字。黶 shì wényánwén zhōng biǎoshì zhì de zì. thanh 5

    黶 là chữ trong văn ngôn chỉ nốt ruồi.

  • 古代文献中常用黶描述皮肤上的黑痣。Gǔdài wénxiàn zhōng cháng yòng 黶 miáoshù pífū shàng de hēizhì. thanh 3

    Tài liệu cổ đại thường dùng 黶 để tả nốt ruồi đen trên da.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 黑, lại là thành phần của 黶, dễ nhầm

  • cùng bộ 黑 và đều liên quan đến màu tối/đen

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.