Nghĩa tiếng Việt
Ytterbi
Âm Hán Việt
ý
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 21 nét
鐿 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 意 (Ý, biểu âm: cho âm yì). Chữ hình thanh. Dùng để phiên âm tên nguyên tố ytterbium (Yb).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ một nguyên tố kim loại thuộc nhóm đất hiếm.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ý
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ý": 鐿 = kim loại (金) + ý (意), nguyên tố Yb (ytterbium) trong bảng tuần hoàn, tạo chữ hình thanh theo cách đặt tên nguyên tố hiện đại.
Gương Hán-Việt
Chữ 鐿 không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 鐿 giúp nhận diện nguyên tố ytterbium trong văn bản hóa học tiếng Trung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 金 chỉ nghĩa (kim loại), 意 cho âm yì. Được tạo ra để phiên âm tên nguyên tố ytterbium (Yb) trong bảng tuần hoàn tiếng Trung.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鐿是镧系元素之一。
Ytterbium là một nguyên tố trong dãy lanthanide.
- 鐿的原子序数是七十。
Số nguyên tử của ytterbium là 70.
- 这个鐿字非常罕见。
Chữ 鐿 này cực kỳ hiếm gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.