Nghĩa tiếng Việt
đậu thị
Âm Hán Việt
thị
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 豆
- Số nét
- 11 nét
豉 = 豆 (Đậu, biểu nghĩa: đậu/hạt đậu) + 支 (Chi, biểu âm). Chữ hình thanh — đậu lên men.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ để chỉ hạt đậu nành đã lên men dùng làm gia vị.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Xị": bộ đậu (豆) + chi (支) — đậu tương lên men thành xị đen thơm nồng.
Gương Hán-Việt
đậu xị (xị) — trong "豆豉" (đậu xị, tương đậu lên men)
Mở khoá kiến thức
Biết 豉 mở khoá từ 豆豉 (đậu xị) — gia vị quan trọng trong ẩm thực Trung Hoa và Việt Nam.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary: 豉 là chữ hình thanh gồm 豆 (s, đậu) và 支 (p, biểu âm). Dạng chuẩn trong Thuyết Văn là 𢻃 (có 尗 thay vì 豆). Nghĩa: đậu thị — đậu tương lên men, gia vị truyền thống. Có dạng đại triện và tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 豆豉是川菜常用的调料。
Đậu xị là gia vị thường dùng trong ẩm thực Tứ Xuyên.
- 豉汁炒蛤蜊味道鲜美。
Nghêu xào tương đậu thơm ngon tuyệt vời.
- 豆豉含有丰富的蛋白质。
Đậu xị chứa nhiều protein.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.