Nghĩa tiếng Việt
lông chim
Âm Hán Việt
vũ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 羽
- Số nét
- 6 nét
羽 là chữ tượng hình — vẽ hình hai cánh chim hoặc hai cụm lông vũ song song. Là bộ thủ độc lập, cũng là yếu tố cấu tạo nhiều chữ liên quan tới cánh chim (翼, 翔, 翻, 翅, 翁).
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ trong văn viết hoặc kết hợp làm thành phần cấu tạo từ chỉ các loài chim.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: vũ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Vũ": hai cánh chim song song xoè ra — đó là 'vũ', lông vũ, lông cánh.
Gương Hán-Việt
'Vũ' trong 'vũ điệu' (chuyển động như cánh), 'vũ mao' (lông vũ), 'cầu lông (vũ cầu)'.
Mở khoá kiến thức
Biết 羽 mở khoá 羽毛 (vũ mao, lông vũ), 羽毛球 (vũ mao cầu, cầu lông), 羽绒服 (vũ nhung phục, áo lông vũ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 羽 là chữ tượng hình vẽ hai cánh chim hoặc hai cụm lông vũ song song. Là bộ thủ độc lập trong từ điển Hán tự, đồng thời là yếu tố cấu tạo cho rất nhiều chữ liên quan đến chim/cánh/bay: 翼 (cánh), 翔 (lượn), 翻 (lật cánh), 翅 (cánh), 翁 (ông già — vốn vẽ râu như lông). Nghĩa gốc 'lông cánh chim', sau mở rộng thành 'lông vũ, cầu lông, vần Vũ trong ngũ âm'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我喜欢打羽毛球。
Tôi thích chơi cầu lông.
- 冬天要穿羽绒服。
Mùa đông phải mặc áo lông vũ.
- 地上有一根白色的羽毛。
Trên đất có một chiếc lông trắng.
- 鸟的羽毛很美丽。
Lông chim rất đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.