Nghĩa tiếng Việt
đẹp; (tên sao); (tên đất)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
婺 = 敄 (Mậu, biểu âm) + 女 (Nữ, biểu nghĩa: phụ nữ); chữ hình thanh. Bộ 女 chỉ đây là chữ liên quan đến phụ nữ hoặc tên nữ tính. Dùng chủ yếu làm tên sao (婺女), tên đất (婺州) và tên sông (婺江).
Hán-Việt: vụ
Mẹo nhớ
Hán-Việt không rõ reading chuẩn (âm gần "vụ"): người phụ nữ (女) đẹp như sao trời — 婺 là tên sao 婺女, tên đất Vụ Châu nơi có sông núi hữu tình.
Gương Hán-Việt
"Vụ Châu" (婺州) — tên tỉnh cổ nay là thành phố Kim Hoa, Chiết Giang; nổi tiếng với 婺剧 (kịch Vụ).
Mở khoá kiến thức
Biết 婺 (vụ) giúp đọc sử địa Chiết Giang và hiểu tên sao 婺女 trong thiên văn cổ đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận 婺 là chữ hình thanh: 敄 biểu âm + 女 (phụ nữ) biểu nghĩa. Nghĩa cổ là không tuân lệnh. Dùng chủ yếu trong tên địa danh và thiên văn: 婺女 (tên chòm sao), 婺州 (Vụ Châu — nay là Tỉnh Hoa, Chiết Giang), 婺江 (sông Vụ ở Giang Tây).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 婺州古城至今保存着丰富的历史遗迹。
Cổ thành Vụ Châu đến nay vẫn bảo tồn được nhiều di tích lịch sử phong phú.
- 婺剧是浙江省的地方戏曲剧种之一。
Kịch Vụ là một loại hình sân khấu dân gian của tỉnh Chiết Giang.
- 婺女星宿,是古代二十八宿之一。
Chòm sao Vụ Nữ là một trong 28 chòm sao của thiên văn cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.