Nghĩa tiếng Việt
mây hiện lên
Âm Hán Việt
uý
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 雨
- Số nét
- 19 nét
霨 cấu trúc nội bộ không có trong dữ liệu (glyphOrigin null). Bộ 雨 gợi ý liên quan đến thời tiết, mây mưa.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ hoặc tính từ trong văn thơ cổ để tả cảnh mây khói tụ lại dày đặc.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: uý
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vị": mây (雨) vị trí hiện lên — 霨 là mây vần vũ xuất hiện trên bầu trời.
Gương Hán-Việt
vị trong ngữ cảnh thơ ca về mây vần vũ
Mở khoá kiến thức
Biết 霨 mở khoá từ vựng thơ ca về cảnh mây trời và thiên nhiên huyền ảo.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
霨 đọc wèi, chỉ mây hiện lên, vần vũ. Bộ 雨 liên quan đến thời tiết. Từ hiếm, chủ yếu xuất hiện trong thơ ca hoặc văn học cổ. Chưa có nguồn học thuật; chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 远山霨霨云气升腾。
Xa xa trên núi mây khí dâng lên.
- 霨是描写云气的罕见汉字。
霨 là chữ Hán hiếm dùng để miêu tả mây khí.
- 诗人用霨形容壮观的云景。
Nhà thơ dùng 霨 tả cảnh mây hùng vĩ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.