Nghĩa tiếng Việt
diều
Âm Hán Việt
ức
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 鳥
- Số nét
- 21 nét
鷁 thuộc bộ 鳥 (điểu: chim), đọc yì. Wiktionary chỉ ghi '{{Han etym}}' không phân tích chi tiết. Chưa xác định cấu trúc hình-thanh hay hội-ý.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ loài chim nước lớn thường được vẽ hình trên mũi thuyền thời xưa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ức
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ức": bộ 鳥 (chim) — 鷁 là chim diều hâu biển, hình của nó được khắc lên mũi thuyền cổ để trấn tà và cầu may mắn trên biển.
Gương Hán-Việt
ức — xuất hiện trong 鷁首 (ức thủ: mũi thuyền có hình chim 鷁) trong thơ văn cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 鷁 mở khoá từ 鷁首 (mũi thuyền) và 鷁舟 (ức chu: thuyền cổ) trong thơ văn Đường Tống.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 鷁 thuộc bộ 鳥 (điểu), đọc yì (Hán-Việt: ức). Nghĩa: chim diều hâu biển (fishhawk), đồng thời nghĩa mũi thuyền (bow/prow) vì thuyền cổ Trung Hoa hay vẽ hình chim 鷁 trên mũi. Wiktionary ghi '{{Han etym}}' không có phân tích. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古舟以鷁首为饰,镇邪避凶。
Thuyền cổ dùng đầu chim 鷁 làm trang trí, trấn tà tránh hung.
- 鷁鸟翱翔于海上,捕鱼为生。
Chim 鷁 lượn trên biển, kiếm sống bằng cách bắt cá.
- 诗人以鷁首喻远行之舟。
Nhà thơ dùng mũi thuyền 鷁 để ví chiếc thuyền viễn du.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.