Nghĩa tiếng Việt
sửa trị giúp; ngựa kéo xe; sao đổi ngôi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
襄 = 𤕦 (biểu âm) + 衣 (Y — áo, biểu nghĩa); chữ hình thanh theo Li Xueqin (2012). Tuy nhiên, trên giáp cốt văn chữ có hình một người hai tay giơ lên trong lúc cởi áo; sau được bổ sung thêm bộ Thủ (tay) và bộ Y (áo).
Hán-Việt: tương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tương": hình người (𤕦) trong áo (衣) giơ tay trợ giúp — 襄 (tương) là yểm trợ, phò tá, như "tương trợ" giúp đỡ lẫn nhau.
Gương Hán-Việt
"tương" xuất hiện trong "tương trợ" (襄助 — giúp đỡ), địa danh 襄阳 (Tương Dương).
Mở khoá kiến thức
Biết 襄 (tương) là nhận ra 襄助 (tương trợ — yểm trợ), 赞襄 (tán tương — hỗ trợ), 襄阳 (Tương Dương — tên thành phố).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary và Li Xueqin (2012), 襄 là hình thanh gồm 𤕦 (biểu âm) + 衣 (y — biểu nghĩa). Nhưng trên giáp cốt văn, chữ có hình một người đang giơ tay cởi trang phục; về sau thêm bộ tay và bộ áo. Nghĩa gốc liên quan đến việc trợ giúp, nâng đỡ; sau mở rộng sang hỗ trợ trong triều chính.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 大家齐心协力,共同赞襄这项工作。
Mọi người đồng lòng góp sức, cùng nhau hỗ trợ công việc này.
- 她多方奔走,为家乡的建设竭力赞襄。
Cô ấy chạy ngược chạy xuôi, dốc sức hỗ trợ công cuộc xây dựng quê hương.
- 襄阳是湖北省的一个重要城市。
Tương Dương là một thành phố quan trọng của tỉnh Hồ Bắc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.