Nghĩa tiếng Việt
hắt hơi
Âm Hán Việt
tiễn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 至
- Số nét
- 12 nét
臶 dùng bộ 至 (chí — đến, tới) làm thành tố. Wiktionary ghi âm jiàn và nghĩa hắt hơi nhưng đánh dấu rfdef. Âm Hán-Việt tái lập là *tiễn* theo âm Trung cổ (Middle Chinese *dzjænH). Chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm phó từ đứng trước động từ để chỉ hành động lặp đi lặp lại nhiều lần.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Hán-Việt: tiễn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiễn": khi hắt hơi, hơi thở bắn ra tới (至) nơi xa — tiễn (tiễn) hơi ra ngoài.
Gương Hán-Việt
tiễn — ít dùng trong nghĩa này trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 臶 (tiễn) giúp nhận nhóm chữ cổ bộ 至 trong văn bản y học cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
臶 theo Wiktionary có âm Trung cổ *dzjænH, nghĩa là hắt hơi. Bộ 至 không có liên hệ ngữ nghĩa rõ ràng với nghĩa này. Wiktionary đánh dấu rfdef. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 臶是形容打喷嚏的古字。
臶 là chữ cổ miêu tả hành động hắt hơi.
- 臶字收录于古代医学典籍。
Chữ 臶 được thu thập trong điển tịch y học cổ đại.
- 古代医书中偶见臶字。
Sách y học cổ đại đôi khi có chữ 臶.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.