Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
qiāng蹌

Nghĩa tiếng Việt

đi lảo đảo

Âm Hán Việt

thương

1 chữ17 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蹌 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
足
Số nét
17 nét

蹌 mang bộ 足 (túc, chân), liên quan đến cách bước đi. Cấu trúc chi tiết chưa được phân tích trong Wiktionary.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng làm động từ mô tả dáng đi không vững hoặc điệu bộ nhảy múa có nhịp điệu.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thương

Mẹo nhớ

Hán-Việt chưa xác định: bộ 足 (chân) + dáng đi nhớ tới hình ảnh người đi 踉蹌 — bước xiêu vẹo.

Gương Hán-Việt

Chưa có từ Hán-Việt thông dụng ghi nhận chữ này.

Mở khoá kiến thức

Chữ hiếm, chủ yếu dùng trong từ ghép 踉蹌 (lảo đảo) và 趨蹌 (đi nhanh).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蹌 seal 1
Tiểu triện

蹌 (qiāng/qiàng) chỉ dáng đi lảo đảo hoặc bước đi nhanh. Wiktionary ghi nhận chữ thuộc bộ 足 (chân), xuất hiện trong các từ ghép như 踉蹌 (lảo đảo), 趨蹌 (đi nhanh). Không có phân tích cấu tạo chi tiết. chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1踉liàng thanh 4踉liàng thanh 4蹌qiàng thanh 4蹌qiàng thanh 4地de thanh 5走zǒu thanh 3出chū thanh 1了le thanh 5门mén. thanh 2。

    Anh ta đi lảo đảo bước ra khỏi cửa.

  • 醉zuì thanh 4汉hàn thanh 4蹌qiàng thanh 4踉liàng thanh 4着zhe thanh 5向xiàng thanh 4前qián thanh 2走zǒu. thanh 3。

    Người say xiêu vẹo bước về phía trước.

  • 风fēng thanh 1雨yǔ thanh 3中zhōng thanh 1他tā thanh 1蹌qiāng thanh 1捍hàn thanh 4而ér thanh 2行xíng. thanh 2。

    Trong gió mưa, anh vẫn vững bước tiến lên.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 跄

    bản giản thể của 蹌, dễ nhầm khi đọc văn bản phồn thể

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.