Nghĩa tiếng Việt
sưng, nề, phù
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
腫 = 肉 (Nhục, biểu nghĩa: thịt/da thịt) + 重 (Trùng, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 肉 chỉ thân thể, phần 重 cho âm đọc. Wiktionary xác nhận cấu trúc này.
Hán-Việt: thũng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thũng": da thịt (肉) bị nặng nề (重) phồng lên — chỗ sưng thũng nặng trịch, đau nhức.
Gương Hán-Việt
腫 trong 腫瘤 (thũng lưu: khối u), 浮腫 (phù thũng: phù nề), 消腫 (tiêu thũng: giảm sưng).
Mở khoá kiến thức
Biết 腫 (thũng) mở khoá từ y học: 腫瘤 (khối u), 浮腫 (phù nề), 腫脹 (sưng phù), 消腫.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 肉 (nhục, da thịt) biểu nghĩa, 重 (trùng) biểu âm. Nghĩa: sưng phù, da thịt phồng lên. Wiktionary xác nhận {{Han compound|肉|重|ls=psc|c1=s|c2=p|t1=meat, flesh}}. Đại triện và tiểu triện đều có dạng 腫. Dùng rộng trong y học: 浮肿, 肿瘤, 消肿.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他的脚踝扭伤后腫了起来。
Mắt cá chân anh ấy bị trật sau đó sưng lên.
- 腫瘤需要及时就医检查。
Khối u cần đến bác sĩ kiểm tra kịp thời.
- 冰敷可以帮助消腫止痛。
Chườm đá có thể giúp tiêu sưng và giảm đau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.